quérir

ngoại động từ
  1. (văn học) tìm, kiếm, tìm về
    • Allez quérir une échelle
      đi kiếm cái thang
    • Aller quérir quelqu'un
      đi tìm ai về
    • Envoyer quérir le médecin
      cho đi tìm (đi mời) thầy thuốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quérir"

quérir
Il va quérir une échelle dans le garage.