quên

  1. đg. Để lọt khỏi trí tuệ hoặc tình cảm : Nghe mười chỉ quên một thông minh ; Học ôn cho khỏi quên ; Xa cách nhau không quan hệ thư từ thì dễ quên nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quên
Tôi quên đem theo cái ô hôm nay.