quít
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loài cây ăn quả thuộc họ Cam (Rutaceae): Một loại cây thân gỗ nhỏ, cùng họ với cam, chanh, bưởi.
- Quả của cây quít: Quả nhỏ, hình cầu hơi dẹt, vỏ mỏng, dễ bóc, khi chín có màu vàng hoặc cam. Ruột chia thành nhiều múi, vị ngọt hoặc chua ngọt.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Vườn nhà bà ngoại trồng rất nhiều cây quít. (Vườn nhà bà ngoại trồng rất nhiều cây quít.)
- Mùa này quít chín vàng, ăn rất ngọt. (Mùa này quả quít chín vàng, ăn rất ngọt.)
- Vỏ quít phơi khô được dùng làm thuốc trong đông y. (Vỏ quít phơi khô được dùng làm thuốc trong đông y.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Vỏ quít dày có móng tay nhọn": Thành ngữ ám chỉ việc gặp phải đối thủ hoặc tình huống khó khăn, tương xứng.
- Hai bên tranh cãi kịch liệt, đúng là vỏ quít dày có móng tay nhọn. (Hai bên tranh cãi kịch liệt, đúng là vỏ quít dày có móng tay nhọn.)
Biến thể và từ gần giống
- Quýt: Cách viết và phát âm phổ biến hơn, cùng chỉ loại cây và quả này. "Quít" và "quýt" thường được dùng thay thế cho nhau.
- Trần bì: Danh từ chỉ vỏ quít (hoặc quýt) phơi hoặc sấy khô, dùng làm vị thuốc trong y học cổ truyền.
- Cam quít: Cụm từ chung chỉ các loài cây thuộc chi như cam, quýt.
Từ đồng nghĩa
- Quýt: (Như đã nêu ở trên, đây là biến thể phổ biến nhất).
- Hạnh: (Tên gọi khác theo phương ngữ một số vùng).
Thành ngữ liên quan
- Vỏ quít dày có móng tay nhọn: Như đã giải thích ở mục trên.
- Quýt làm cam chịu: Thành ngữ chỉ việc người này gây lỗi nhưng người khác lại phải chịu hậu quả thay.
- Con anh phá cửa kính, nhưng anh tôi lại bị phạt, đúng là quýt làm cam chịu. (Con anh phá cửa kính, nhưng anh tôi lại bị phạt, đúng là quýt làm cam chịu.)
- Loài cây cùng họ với cam, quả nhỏ, hình hơi dẹt, vỏ dễ bóc và hơi cay dùng làm thuốc gọi là trần bì.