quartile

quartile

The data analyst marks the first quartile on the box plot.

Định nghĩa

Danh từ: - Tứ phân vị: Trong thống , "quartile" một trong ba điểm chia một tập hợp dữ liệu đã được sắp xếp theo thứ tự thành bốn phần bằng nhau, mỗi phần chứa một phần (25%) số lượng quan sát. Ba điểm này thường được ký hiệu Q1 (tứ phân vị thứ nhất), Q2 (tứ phân vị thứ hai - chính trung vị), Q3 (tứ phân vị thứ ba).

dụ sử dụng
  • (Tứ phân vị thứ nhất (Q1) đại diện cho phân vị thứ 25 của dữ liệu.)
  • (Khoảng tứ phân vị được tính bằng hiệu giữa tứ phân vị thứ ba tứ phân vị thứ nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in the top quartile": nằm ở tứ phân vị trên cùng (tức là 25% cao nhất).
    • Her test scores placed her in the top quartile of the class. (Điểm kiểm tra của ấy đưa vào tứ phân vị trên cùng của lớp.)
  • "lower quartile": tứ phân vị dưới (Q1).
    • The lower quartile indicates the value below which 25% of the data falls. (Tứ phân vị dưới chỉ giá trị dưới đó 25% dữ liệu rơi vào.)
Biến thể từ gần giống
  • Quartiles (danh từ số nhiều): các tứ phân vị.
    • The quartiles help summarize the spread of the data. (Các tứ phân vị giúp tóm tắt độ phân tán của dữ liệu.)
  • Interquartile range (danh từ): khoảng tứ phân vị (khoảng cách giữa Q1 Q3).
    • The interquartile range is less affected by outliers than the standard deviation. (Khoảng tứ phân vị ít bị ảnh hưởng bởi các giá trị ngoại lệ hơn so với độ lệch chuẩn.)
Từ đồng nghĩa
  • Percentile: phân vị (có thể hiểu điểm chia dữ liệu thành 100 phần, nhưng "quartile" cụ thể điểm chia thành 4 phần).
  • Quantile: lượng phân vị (thuật ngữ tổng quát hơn, bao gồm cả tứ phân vị).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không phrasal verbs phổ biến cho "quartile" đây thuật ngữ kỹ thuật.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến cho "quartile" đây thuật ngữ thống chuyên ngành.)