quài
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Vươn dài, duỗi dài (một bộ phận cơ thể, thường là tay) ra xa hoặc qua một vật cản để với lấy thứ gì đó: Hành động đưa tay hoặc chân ra một cách cố gắng để chạm tới hoặc lấy một vật ở xa hoặc ở vị trí khó với.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Nó quài tay qua chấn song sắt để nhặt quả bóng. (Nó vươn dài cánh tay qua thanh chắn cửa sổ để nhặt quả bóng.)
- Đứa bé quài chân xuống gầm giường để lấy đồ chơi. (Đứa bé duỗi dài chân xuống dưới gầm giường để lấy đồ chơi.)
- Không với tới được, cô ấy phải quài người ra ngoài lan can. (Không với tới được, cô ấy phải vươn dài người ra phía ngoài lan can.)
Các cách sử dụng nâng cao
"quài tay quài chân": diễn tả hành động vươn vãi tay chân một cách vô thức, thường khi ngủ hoặc nằm nghỉ.
- Đứa trẻ ngủ say, quài tay quài chân khắp giường. (Đứa trẻ ngủ say, vươn tay duỗi chân khắp giường.)
Dùng trong văn chương để miêu tả hình ảnh cây cối:
- Những cành cây khô quài ra như những cánh tay gầy guộc. (Những cành cây khô vươn dài ra như những cánh tay gầy guộc.)
Biến thể và từ gần giống
- Vươn: có nghĩa rộng hơn, chỉ hành động làm cho dài ra hoặc hướng về phía trước. "Quài" thường nhấn mạnh sự cố gắng, duỗi dài qua một khoảng cách hoặc chướng ngại.
- Vói: hành động với tay lên cao hoặc ra xa để lấy vật gì, thường nhanh và gấp. "Quài" có thể diễn ra chậm hơn và qua vật cản.
- Duỗi: làm cho thẳng ra, không nhất thiết phải để với lấy thứ gì. "Quài" bao hàm mục đích với lấy.
Từ đồng nghĩa
- Vươn dài
- Duỗi dài
- Vói (trong một số ngữ cảnh)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Quài ra: vươn, duỗi ra phía ngoài.
- Cậu bé quài người ra khỏi cửa xe. (Cậu bé vươn người ra khỏi cửa xe.)
Quài qua: vươn qua, với qua (một vật cản).
- Con mèo quài chân qua khe hở cửa. (Con mèo vươn chân qua khe hở của cánh cửa.)
Thành ngữ liên quan
- Quài tay không tới: muốn làm điều gì đó nhưng khả năng hoặc điều kiện không cho phép, không thể với tới.
- Ước mơ ấy quá xa vời, anh ta chỉ biết thở dài vì quài tay không tới. (Ước mơ ấy quá xa vời, anh ta chỉ biết thở dài vì không thể với tới.)
- đg. Vươn tay ra: Quài tay qua chấn song để ngắt hoa.