quê

Học thuật
Thân thiện
quê

Ông bà tôi sống ở một ngôi làng nhỏ bên dòng sông quê.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nơi gia đình, họ hàng sinh sống từ nhiều đời, nguồn gốc, gốc gác của một người: Chỉ địa phương (thường làng, ) nơi một người sinh ra hoặc nguồn gốc tổ tiên, gắn liền với tình cảm sâu nặng.
    • Vùng nông thôn, miền quê: Chỉ khu vực nông thôn, đối lập với thành thị, phố thị.
  2. Tính từ:

    • Có vẻ mộc mạc, thô kệch, thiếu sự tinh tế, thanh lịch thường thấythành thị: Dùng để miêu tả phong cách, cử chỉ, cách ăn mặc hoặc lời nói phần chất phác, giản dị quá mức, đôi khi được hiểu lạc hậu, không hợp thời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sau bao năm xa cách, anh ấy mới dịp trở về thăm quê. (Nghĩa: nơi gia đình sinh sống từ nhiều đời)
    • Bố mẹ tôi định về quê sống khi về hưu để tận hưởng không khí trong lành. (Nghĩa: vùng nông thôn)
  • Tính từ:

    • Bộ váy đó trông có vẻ hơi quê, không hợp với dạ tiệc thành phố.
    • Cách nói chuyện của anh ta bị cho quê còn nhiều từ ngữ địa phương.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quê cha đất tổ": thành ngữ chỉ quê hương, nơi mồ mả, nguồn cội của tổ tiên, thể hiện sự thiêng liêng, gắn bó.

    • đi đâu, tôi cũng luôn nhớ về quê cha đất tổ.
  • "quê một cục": cách nói khẩu ngữ nhấn mạnh mức độ rất quê, rất thô kệch.

    • Cái kiểu tết tóc đó giờ nhìn lại quê một cục.
  • "bỏ quê": rời bỏ quê hương, thường để đi làm ăn, sinh sống nơi khác.

    • Nhiều thanh niên phải bỏ quê lên thành phố kiếm việc.
Biến thể từ liên quan
  • Quê hương (danh từ): Từ trang trọng hơn, chỉ nơi chôn nhau cắt rốn, tổ quốc, mang sắc thái tình cảm thiêng liêng, rộng lớn.
  • Quê mùa (tính từ): Đồng nghĩa với nghĩa tính từ của "quê", nhấn mạnh đặc tính của vùng nông thôn, đôi khi mang sắc thái miệt thị nhẹ.
  • Quê ngoại (danh từ): Quê của mẹ.
  • Quê nội (danh từ): Quê của cha.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa nơi chốn): Cố hương, nguyên quán, làng, xóm, thôn quê.
  • Danh từ (nghĩa nông thôn): Nông thôn, làng quê, đồng quê, thôn dã.
  • Tính từ: Chất phác, mộc mạc, thôn dã, thô kệch (nghĩa tiêu cực), không sành điệu.
Các cụm từ liên quan
  • Làm quê (động từ): Hành động hoặc lời nói khiến bản thân trở nên lúng túng, ngượng ngùng trước đám đông (thường dùng trong khẩu ngữ với nghĩa "làm mình xấu hổ").

    • Câu trả lời sai khiến cậu ấy làm quê trước cả lớp.
  • Thấy quê (động từ): Cảm thấy xấu hổ, ngượng ngùng.

    • Bị chỉ ra lỗi sai cơ bản, anh ta thấy quê lắm.
Thành ngữ liên quan
  • "Người ta đi lấy chồng / Bỏ quê, bỏ quán, bỏ dòng, bỏ họ" (Ca dao): Nói về sự hy sinh của người con gái khi lấy chồng, phải rời xa quê hương, họ hàng.
  • "Ta về ta tắm ao ta / trong đục ao nhà vẫn hơn" (Ca dao): Thể hiện tình yêu sự gắn bó với quê hương, nghèo khó nhưng vẫn nơi thân thuộc nhất.
quê

Ông bà tôi sống ở một ngôi làng nhỏ bên dòng sông quê.

  1. dt. I. 1. Nơi gia đình, họ hàng làm ăn, sinh sống từ nhiều đời, tình cảm gắn bó thân thiết với mình: về thăm quê xa quê đã nhiều năm. 2. Nông thôn: ở quê ra tỉnh. II. tt. Có vẻ mộc mạc, thô kệch, không tinh tế, thanh lịch: ăn mặc hơi quê trông quê lắm.