quảy

  1. đgt Chở bằng quang gánh: Mang theo một thằng nhỏ để quảy những đồ vật mới sắm (NgCgHoan); Một gánh kiền khôn quảy xuống ngàn (Trần Khánh ); Cửa nhà binh lửa đâu đâu, tuyết sương quảy một gánh sầu ra đi (PhTr).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quảy
Một người nông dân quảy hai thúng lúa trên vai.