ròng

  1. 1 d. Lõi của cây.
  2. 2 đg. (Nước thuỷ triều) rút xuống. Nước ròng.
  3. 3 đg. Chảy thành dòng, thành vệt (thường trên cơ thể). Mấy giọt mồ hôi ròng xuống . Nước mắt tuôn ròng. Nước mưa chảy ròng trên mặt.
  4. 4 t. 1 (kết hợp hạn chế). Nguyên chất (thường nói về kim loại). Vàng ròng. Sắt ròng. 2 (chm.; dùng sau d., trong một số tổ hợp). Thuần tuý. Thu nhập ròng của ngân sách. Sản lượng ròng. 3 (; dùng phụ trước d., kết hợp hạn chế). Chỉ toàn , không xen một thứ nào khác. Mặc ròng nâu sồng. Nói ròng những chuyện không đâu.
  5. 5 t. (dùng phụ sau d. chỉ thời gian sau một số đg.). Liên tục trong suốt cả một khoảng thời gian dài. Đi một đêm ròng. Suốt mấy năm ròng. Thức ròng mấy đêm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ròng
Mấy giọt mồ hôi ròng xuống má anh ấy.