rông

Học thuật
Thân thiện
rông

Nước rông dâng cao, phủ kín bãi cát ven biển.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói nước thủy triều dâng lên: Chỉ hiện tượng mực nước biển tăng lên do thủy triều lên.
  2. Tính từ:
    • Nói lối viết chữ tròn đậm nét: Dùng để miêu tả kiểu chữ viết hình dáng tròn trịa, các nét đậm to.
    • Lung tung, không ràng buộc: Chỉ trạng thái tự do, không bị kiểm soát, thường theo hướng tiêu cực hỗn độn, lộn xộn.
  3. Phó từ:
    • Lung tung, không ràng buộc: Bổ nghĩa cho động từ, diễn tả hành động diễn ra một cách tự do, không kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ngoài bãi, nước đang rông. (Mực nước ngoài bãi biển đang dâng lên.)
  • Tính từ:
    • Anh ấy viết chữ rông rất đẹp. (Anh ấy viết kiểu chữ tròn đậm rất đẹp.)
    • Ngòi bút rông thích hợp để viết tiêu đề. (Ngòi bút đầu to thích hợp để viết tiêu đề.)
    • Bầy chó rông trong xóm gây ồn ào. (Đàn chó chạy lung tung trong xóm gây ồn ào.)
  • Phó từ:
    • Trâu được thả rông trên cánh đồng. (Trâu được thả tự do trên cánh đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nước rông": cụm từ cố định chỉ thủy triều đang lên, mực nước biển đang dâng.
    • Canh đúng lúc nước rông để thuyền ra khơi. (Đợi đúng lúc thủy triều lên để thuyền ra khơi.)
  • "chạy rông": đi lang thang, chạy lung tung không mục đích (thường dùng cho vật nuôi, trẻ con).
    • Trẻ con không nên chạy rông ngoài đường một mình. (Trẻ con không nên chạy lung tung ngoài đường một mình.)
  • "thả rông": để cho tự do hoạt động, không buộc, không nhốt.
    • Người dân thường thả rông vịt trong vườn. (Người dân thường để vịt tự do trong vườn.)
Biến thể từ liên quan
  • Nhà rông (danh từ): Một loại kiến trúc nhà sàn đặc trưng, thường nhà cộng đồng của các dân tộc thiểu sốTây Nguyên.
    • Lễ hội được tổ chức tại nhà rông của làng.
  • Rềnh rông (tính từ): Ở trạng thái nhàn rỗi, không việc làm.
    • Nghỉ hè, bọn trẻ rềnh rông cả ngày.
  • Giông (danh từ): Cơn dông (thường được nhắc đến cùng với "rông" trong ngữ cảnh thời tiết, thủy triều).
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Về nghĩa "thủy triều dâng": lên, dâng lên.
  • Về nghĩa "kiểu chữ": chữ tròn, chữ đậm.
  • Về nghĩa "lung tung": bừa bãi, lộn xộn, tán loạn, tự do.
Từ trái nghĩa
  • Về nghĩa "thủy triều dâng": ròng (thủy triều xuống).
  • Về nghĩa "lung tung": trật tự, kỷ luật, gọn gàng.
rông

Nước rông dâng cao, phủ kín bãi cát ven biển.

  1. đg. Nói nước thủy triều dâng lên: Ngoài bãi nước đang rông.
  2. t. Nói lối viết chữ tròn đậm nét: Chữ rông. Ngòi bút rông. Ngòi bút đầu ngắn to, dùng để viết chữ rông.
  3. ph. Lung tung, không ràng buộc: Chạy rông; Thả rông.