rông
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nói nước thủy triều dâng lên: Chỉ hiện tượng mực nước biển tăng lên do thủy triều lên.
- Tính từ:
- Nói lối viết chữ tròn và đậm nét: Dùng để miêu tả kiểu chữ viết có hình dáng tròn trịa, các nét đậm và to.
- Lung tung, không có gì ràng buộc: Chỉ trạng thái tự do, không bị kiểm soát, thường theo hướng tiêu cực là hỗn độn, lộn xộn.
- Phó từ:
- Lung tung, không có gì ràng buộc: Bổ nghĩa cho động từ, diễn tả hành động diễn ra một cách tự do, không kiểm soát.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Ngoài bãi, nước đang rông. (Mực nước ngoài bãi biển đang dâng lên.)
- Tính từ:
- Anh ấy viết chữ rông rất đẹp. (Anh ấy viết kiểu chữ tròn đậm rất đẹp.)
- Ngòi bút rông thích hợp để viết tiêu đề. (Ngòi bút đầu to thích hợp để viết tiêu đề.)
- Bầy chó rông trong xóm gây ồn ào. (Đàn chó chạy lung tung trong xóm gây ồn ào.)
- Phó từ:
- Trâu bò được thả rông trên cánh đồng. (Trâu bò được thả tự do trên cánh đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nước rông": cụm từ cố định chỉ thủy triều đang lên, mực nước biển đang dâng.
- Canh đúng lúc nước rông để thuyền ra khơi. (Đợi đúng lúc thủy triều lên để thuyền ra khơi.)
- "chạy rông": đi lang thang, chạy lung tung không mục đích (thường dùng cho vật nuôi, trẻ con).
- Trẻ con không nên chạy rông ngoài đường một mình. (Trẻ con không nên chạy lung tung ngoài đường một mình.)
- "thả rông": để cho tự do hoạt động, không buộc, không nhốt.
- Người dân thường thả rông gà vịt trong vườn. (Người dân thường để gà vịt tự do trong vườn.)
Biến thể và từ liên quan
- Nhà rông (danh từ): Một loại kiến trúc nhà sàn đặc trưng, thường là nhà cộng đồng của các dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên.
- Lễ hội được tổ chức tại nhà rông của làng.
- Rềnh rông (tính từ): Ở trạng thái nhàn rỗi, không có việc gì làm.
- Nghỉ hè, bọn trẻ rềnh rông cả ngày.
- Giông (danh từ): Cơn dông (thường được nhắc đến cùng với "rông" trong ngữ cảnh thời tiết, thủy triều).
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- Về nghĩa "thủy triều dâng": lên, dâng lên.
- Về nghĩa "kiểu chữ": chữ tròn, chữ đậm.
- Về nghĩa "lung tung": bừa bãi, lộn xộn, tán loạn, tự do.
Từ trái nghĩa
- Về nghĩa "thủy triều dâng": ròng (thủy triều xuống).
- Về nghĩa "lung tung": trật tự, kỷ luật, gọn gàng.
- đg. Nói nước thủy triều dâng lên: Ngoài bãi nước đang rông.
- t. Nói lối viết chữ tròn và đậm nét: Chữ rông. Ngòi bút rông. Ngòi bút đầu ngắn và to, dùng để viết chữ rông.
- ph. Lung tung, không có gì ràng buộc: Chạy rông; Thả rông.