rông

  1. đg. Nói nước thủy triều dâng lên: Ngoài bãi nước đang rông.
  2. t. Nói lối viết chữ tròn đậm nét: Chữ rông. Ngòi bút rông. Ngòi bút đầu ngắn to, dùng để viết chữ rông.
  3. ph. Lung tung, không ràng buộc: Chạy rông; Thả rông.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rông
Nước rông dâng cao, phủ kín bãi cát ven biển.