rạng

  1. Begin to break
    • Trời đã rạng
      Day has begun to break
  2. Be an honour to
    • Rạng vẻ ông cha
      To be an honour to one's forefathers
    • Ràng rạng (láy, ý giảm)
      To begin to be somewhat clear
    • Trời ràng rạng sáng
      Day has begun to break faintly
  3. The small hours of
    • Đêm 20 rạng 21 tháng năm
      On the night of the 20th and in the small hours of the 21st of May

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rạng
Trời đã rạng, chim bắt đầu hót trên cành cây.