rẻo

  1. I. d. Miếng đồ dệt hoặc miếng giấy cắt ra: Một rẻo vải. II. đg. 1. Cắt lề giấy, mép vải. 2. Đi men: Rẻo theo bờ suối.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rẻo
Một người thợ may dùng kéo để rẻo mép vải.