rỗ

  1. tt 1. Nói mặt những sẹo nhỏ do bệnh đậu mùa gây nên: Mặt rỗ như tổ ong bầu (tng) 2. Lỗ chỗ: Đường thế đồ gót rỗ khu (CgO).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rỗ
Mặt anh ấy bị rỗ do bệnh đậu mùa từ nhỏ.