rumple

/'rʌmpl/
ngoại động từ
  1. làm nhàu, làm nhăn; (quần áo, vải); làm rối (tóc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rumple"

Từ có nhắc đến "rumple"

rumple
The child rumples the clean bedsheet while playing.