jog

/dʤɔg/
danh từ
  1. cái lắc nhẹ, cái xóc nhẹ; cái đẩy nhẹ
  2. cái hích nhẹ (bằng cùi tay)
  3. bước đi chậm chạp
  4. nước kiệu chậm (ngựa)
ngoại động từ
  1. lắc nhẹ, xóc nhẹ; đẩy nhẹ
  2. hích bằng cùi tay (để cho chú ý...)
  3. nhắc lại, gợi lại (trí nhớ)
    • to jog someone's memory
      nhắc cho người nào nhớ lại
nội động từ
  1. đi lắc lư
  2. (jog on, along) bước đi khó khăn, bước đi thong thả
  3. tiến hành, tiến triển, tiếp tục
    • matters jog along
      sự việc vẫn cứ tiến triển
  4. chạy nước kiệu chậm (ngựa)
  5. đi, lên đường
    • we must be jogging
      chúng ta phải đi thôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "jog"

jog
A man goes for a jog along a tree-lined path in the park.