rapport

/ræ'pɔ:/
danh từ giống đực
  1. sự sinh lợi; sản vật
    • Terre en plein rapport
      đất đang sinh lợi
    • Vivre du rapport d'une terre
      sống bằng sản vật của thửa đất
  2. sự thuật lại, sự báo cáo; điều thuật lại; bản báo cáo
    • Les querelles que causent les rapports indiscrets
      những cuộc cãi nhau do những lời thuật lại vô ý tứ
    • Rapport de police
      bản báo cáo của công an
  3. sự nối thêm, sự chắp thêm; sự lấy từ nơi khác đến
    • Terres de rapport
      đất lấy từ nơi khác đến
  4. (luật học, (pháp lý)) sự hoàn lại (của đã nhận vào gia tài để chia lại)
  5. nét giống nhau, chỗ trùng hợp
    • Personnes qui ont des rapports de caractère
      những người những chỗ trùng hợp trong tính nết
  6. mối liên quan; quan hệ
    • Rapport de parenté
      quan hệ họ hàng
    • Rapports sociaux
      quan hệ xã hội
    • Avoir peu de rapports avec ses voisins
      ít có quan hệ với hàng xóm
  7. sự ăn nằm
    • Avoir des rapports avec une femme
      ăn nằm với một người đàn bà
  8. (toán học) tỉ số, tỉ lệ
    • Rapport de deux grandeurs
      tỉ số giữa hai đại lượng
    • Rapport d'agrandissement/rapport d'amortissement
      tỉ lệ phóng đại/tỉ lệ suy giảm
    • Rapport ciment -eau
      tỉ lệ xi măng-nước
    • Rapport de compression
      tỉ số nén
    • Rapport flèche -portée
      tỉ số độ cao-tầm bắn
    • Rapport inverse
      tỉ lệ nghịch
    • Rapport de mélange
      tỉ lệ thành phần hỗn hợp
    • Rapport moléculaire
      tỉ lệ phân tử
    • Rapport en poids
      tỉ số trọng lượng, tỉ trọng
    • Rapport poids -poussée
      tỉ lệ trọng lượng-lực đẩy
    • Rapport signal -bruit
      tỉ lệ tín hiệu-ồn
    • avoir rapport à
      quan hệ với, liên quan đến
    • Ce texte a rapport à ce que vous cherchez
      bài này liên quan đến điều anh tìm
    • en rapport avec
      hợp với
    • Un emploi en rapport avec ses capacités
      một việc làm hợp với khả năng
    • en rapport de
      tùy theo
    • En rapport de ses moyens
      tùy theo phương tiện của mình
    • être sans rapport avec
      không liên quan đến
    • maison de rapport
      nhà cho thuê lấy tiền
    • mettre en rapport
      đối chiếu với, so sánh
    • par rapport à
      so với, đối với
    • sous le rapport de
      về mặt, về phương diện
    • sous tous les rapports
      về mọi mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

rapport
Le rapport de police décrit l'incident avec précision.