rapscallion

/ræp'skæljən/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) kẻ bất lương, kẻ đểu giả; kẻdụng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rapscallion
A young rapscallion hides a friend's hat behind his back with a sly grin.