monkey

/'mʌɳki/
danh từ
  1. con khỉ
  2. (thông tục) thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc
  3. cái vồ (để nện cọc)
  4. (từ lóng) món tiền 500 teclinh; món tiền 500 đô la

Idioms

  • to get one's monkey up
    (xem) get
  • to have a monkey on one's back
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghiện thuốc phiện
ngoại động từ
  1. bắt chước
nội động từ
  1. làm trò khỉ, làm trò nỡm
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) (+ about, around) mất thì giờ về những trò táy máy lặt vặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "monkey"

monkey
A young monkey swings from a vine in the jungle.