rascal

/'rɑ:skəl/
Học thuật
Thân thiện
rascal

A young rascal hides a toy behind his back with a sly grin.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ láu cá, tinh quái (một cách đáng yêu): Một người, thường trẻ em hoặc người trẻ, hành vi nghịch ngợm, láu lỉnh nhưng không ác ý, thường gây ra sự vui vẻ hoặc buồn cười.
    • Kẻlại, kẻ đểu giả: Một người không đáng tin cậy, hành vi lừa đảo hoặc đê tiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa nghịch ngợm):

    • Come here, you little rascal! (Lại đây nào, thằng nhóc láu cá!)
    • That rascal hid my keys as a joke. (Thằng ranh con ấy giấu chìa khóa của tôi để trêu đùa.)
  • Danh từ (nghĩa tiêu cực):

    • He was a rascal who cheated many people. (Hắn một kẻlại đã lừa gạt nhiều người.)
    • Don't trust that rascal; he's only after your money. (Đừng tin tên đểu giả đó; hắn chỉ nhắm vào tiền của anh thôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "You lucky rascal!": Một câu cảm thán dùng để trêu chọc, thể hiện sự ghen tị vui vẻ với may mắn của ai đó.
    • You won the lottery? You lucky rascal! (Cậu trúng xổ số á? Đồ may mắn láu cá!)
Biến thể từ gần giống
  • Rascally (tính từ): tính chất của một kẻ láu cá hoặclại.
    • He gave me a rascally wink. (Hắn nheo mắt láu lỉnh với tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Scamp (danh từ): Kẻ tinh nghịch, láu cá (nghĩa đáng yêu).
  • Scoundrel (danh từ): Tênlại, kẻ cặn bã (nghĩa tiêu cực mạnh hơn).
  • Rogue (danh từ): Kẻ lừa đảo, du côn; cũng có thể chỉ người tinh quái đáng yêu.
Thành ngữ liên quan
  • A pack of rascals: Một lại, một nhóm người xấu.
    • The town was troubled by a pack of rascals. (Thị trấn bị làm phiền bởi một lại.)
rascal

A young rascal hides a toy behind his back with a sly grin.

danh từ
  1. kẻ
  2. (đùa cợt) thằng ranh con, nhãi ranh
    • that rascal of a nephew of mine
      cái thằng cháu ranh con của tôi

Idioms

  • you lucky rascal!
    chà, cậu thật số đỏ
tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) (như) rascally

Từ gần giống

Từ chứa "rascal"

Từ có nhắc đến "rascal"