rascal

/'rɑ:skəl/
danh từ
  1. kẻ
  2. (đùa cợt) thằng ranh con, nhãi ranh
    • that rascal of a nephew of mine
      cái thằng cháu ranh con của tôi

Idioms

  • you lucky rascal!
    chà, cậu thật số đỏ
tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) (như) rascally

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rascal"

Từ có nhắc đến "rascal"

rascal
A young rascal hides a toy behind his back with a sly grin.