rayé

tính từ
  1. () sọc; kẻ
    • étoffe rayée
      vải sọc
    • Papier rayé
      giấy kẻ
  2. bị rạch
    • Vitre rayée
      tấm kính cửa bị rạch
  3. () rãnh (nòng súng)
  4. () vạch
    • Vaisseau rayé
      (thực vật học) mạch vạch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rayé
Le chat rayé dort sur le canapé.