rayonne

Học thuật
Thân thiện
rayonne

Une robe élégante est faite d'un tissu de rayonne doux.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • nhân tạo; lụa nhân tạo: Một loại sợi tổng hợp được sản xuất từ cellulose tái tạo, bề mặt bóng cảm giác mềm mại tương tự như lụa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cette robe est en rayonne. (Chiếc váy này được làm bằng lụa nhân tạo.)
    • La rayonne est une fibre artificielle. ( nhân tạomột loại sợi nhân tạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rayonne duveteuse": lụa nhân tạo lông, một loại vải rayonne bề mặt mềm mại, xốp.
    • Une écharpe en rayonne duveteuse. (Một chiếc khăn quàng cổ bằng lụa nhân tạo lông.)
  • "Rayonne encollée": lụa nhân tạo hồ cứng, một loại vải rayonne đã qua xửhồ để độ cứng phom dáng.
    • Pour cette jupe, il faut une rayonne encollée. (Đối với chiếc váy này, cần loại lụa nhân tạo hồ cứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rayonner (động từ): tỏa sáng, tỏa ra.
    • Le soleil rayonne. (Mặt trời tỏa sáng.)
  • Rayon (danh từ): tia sáng; gian hàng (trong cửa hàng); kệ.
    • Un rayon de soleil. (Một tia nắng.)
    • Le rayon des livres. (Gian hàng sách.)
Từ đồng nghĩa
  • Soie artificielle: lụa nhân tạo.
  • Fibre de cellulose régénérée: sợi cellulose tái tạo.
Lưu ý
  • Từ "rayonne" chỉmột danh từ chỉ vật liệu. không các cụm động từ (phrasal verbs) hay thành ngữ riêng biệt. Các cụm từ như "rayonne duveteuse" hay "rayonne encollée" là những thuật ngữ chuyên ngành trong ngành dệt may.
rayonne

Une robe élégante est faite d'un tissu de rayonne doux.

danh từ giống cái
  1. nhân tạo; lụa nhân tạo
    • Rayonne duveteuse
      lụa nhân tạo lông
    • Rayonne encollée
      lụa nhân tạo hồ cứng