renne

Học thuật
Thân thiện
renne

Le renne marche dans la neige de la forêt nordique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tuần lộc: Một loài động vật có vú lớn thuộc họ hươu nai, sốngcác vùng Bắc Cực cận Bắc Cực, thường sừngcả con đực con cái.
    • Reine, rêne: Đâymột từ đồng âm. Cần phân biệt với "reine" (nữ hoàng) "rêne" (dây cương).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le renne tire le traîneau du Père Noël. (Con tuần lộc kéo xe trượt tuyết của Ông già Noel.)
    • Les rennes migrent sur de longues distances. (Những con tuần lộc di cư trên những quãng đường dài.)
    • En Laponie, on élève des rennes. (Ở vùng Lapland, người ta nuôi tuần lộc.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "renne" là danh từ giống đực. Khi sử dụng, các mạo từ tính từ đi kèm phảidạng giống đực: un renne, le renne, ce renne.
  • Cần chú ý đến ngữ cảnh để phân biệt với các từ đồng âm "reine" (nữ hoàng) "rêne" (dây cương). Ví dụ: "la reine" (nữ hoàng), "les rênes" (những dây cương).
Biến thể từ gần giống
  • Rangifer tarandus: Tên khoa học của loài tuần lộc.
  • Caribou (danh từ giống đực): Tên gọi cho loài tuần lộc sống hoang Bắc Mỹ.
Từ đồng nghĩa
  • Caribou: Tuần lộc (tên gọiBắc Mỹ).
renne

Le renne marche dans la neige de la forêt nordique.

{{renne}}
danh từ giống đực
  1. (động vật học) tuần lộc
    • Reine, rêne.