recur

/ri'kə:/
nội động từ
  1. trở lại (một vấn đề)
    • to recur to a subject
      trở lại một vấn đề
  2. trở lại trong trí (ý nghĩ)
    • to recur to the memory
      trở lại trong trí nhớ
  3. lại diễn ra (sự việc)
  4. (y học) phát lại (bệnh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "recur"

recur
The same problem seems to recur every spring.