repeat

/ri'pi:t/
danh từ
  1. (thông tục) sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại
  2. (sân khấu) tiết mục được biểu diễn lại (sau khi khản giả yêu cầu)
  3. (âm nhạc) phần chỉ lại; dấu chỉ phần trở lại
  4. (rađiô) chương trình (phát thanh) lập lại
  5. (thương nghiệp) giấy đặt hàng lập lại (giống y như lần trước); chuyến hàng y như trước
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) học trò phải ở lại lớp (không được lên lớp)
  7. hình mẫu trang trí lặp đi lặp lại (trên giấy, vải hoa...)
ngoại động từ
  1. nhắc lại, lặp lại
    • his language will not bear repeating
      lời lẽ của hắn không thể nhắc lại được ( quá thô tục)
  2. làm lại
    • to repeat an action
      làm lại một hành động
  3. đọc thuộc lòng
    • to repeat a poem
      đọc thuộc lòng một bài thơ
  4. kể lại; thuật lại
    • to repeat a secret
      kể lại một điều bí mật
  5. tập duyệt (một vai, một vở kịch...)
    • to repeat onself
      nhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại
nội động từ
  1. tái diễn, lặp đi lặp lại, nhắc đi nhắc lại
  2. ợ (thức ăn)
    • sour food sometimes repeats
      ăn thức ăn chua đôi khi bị
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ phiếu gian lận nhiều lần (trong cuộc bầu cử)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "repeat"

repeat
The teacher asks the student to repeat the sentence.