repeat

/ri'pi:t/
Học thuật
Thân thiện
repeat

The teacher asks the student to repeat the sentence.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Lặp lại, nhắc lại: Thực hiện một hành động, nói một điều đó, hoặc khiến một sự việc xảy ra một lần nữa, giống như trước đó.
    • Đọc thuộc lòng: Nói lại một cách chính xác những đã học thuộc, như một bài thơ hoặc bài phát biểu.
    • Kể lại, thuật lại: Truyền đạt thông tin hoặc một câu chuyện người nói đã nghe hoặc biết.
    • (Về thức ăn) Gây cảm giác ợ, trào ngược: Khi vị của thức ăn quay trở lại cổ họng sau khi ăn.
  2. Danh từ:

    • Sự lặp lại, điều lặp lại: Một hành động, sự kiện hoặc chương trình được thực hiện hoặc xuất hiện trở lại.
    • Chương trình phát lại: Một chương trình truyền hình hoặc phát thanh được chiếu/phát lại.
    • Phần lặp lại: Trong âm nhạc, phần được chơi lại; trong trang trí, mẫu hoa văn xuất hiện nhiều lần.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Could you repeat the question, please? (Bạn có thể nhắc lại câu hỏi được không?)
    • History seems to repeat itself. (Lịch sử dường như lặp lại chính .)
    • The child can repeat the entire poem from memory. (Đứa trẻ có thể đọc thuộc lòng cả bài thơ.)
    • I promise not to repeat what you told me. (Tôi hứa sẽ không kể lại điều bạn nói với tôi.)
    • Onions tend to repeat on me. (Hành tây thường làm tôi bị ợ.)
  • Danh từ:

    • There will be a repeat of the show tonight. (Sẽ một buổi chiếu lại chương trình tối nay.)
    • The fabric has a floral repeat pattern. (Vải hoa văn hoa lặp đi lặp lại.)
    • Today's meeting was a repeat of last week's arguments. (Cuộc họp hôm nay sự lặp lại của những tranh cãi tuần trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to repeat oneself": Nhắc đi nhắc lại cùng một điều.

    • I'm sorry if I'm repeating myself, but this point is very important. (Tôi xin lỗi nếu tôi lặp lại, nhưng điểm này rất quan trọng.)
  • "repeat after me": (Dùng khi hướng dẫn) Lặp lại theo tôi.

    • Repeat after me: "Hello, how are you?" (Lặp lại theo tôi: "Xin chào, bạn khỏe không?")
  • "repeat performance": Buổi biểu diễn lại (theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng cho một sự kiện tương tự).

    • Let's hope we don't see a repeat performance of last year's chaos. (Hãy hy vọng chúng ta sẽ không chứng kiến một màn lặp lại của sự hỗn loạn năm ngoái.)
Biến thể từ gần giống
  • Repetition (n): Sự lặp lại.

    • Learning a language requires a lot of repetition. (Học một ngôn ngữ đòi hỏi rất nhiều sự lặp lại.)
  • Repetitive (adj): Lặp đi lặp lại, đơn điệu.

    • His job is very repetitive. (Công việc của anh ấy rất lặp đi lặp lại.)
  • Repeatedly (adv): Một cách lặp đi lặp lại, nhiều lần.

    • I have told him repeatedly not to do that. (Tôi đã nói với anh ta nhiều lần không được làm thế.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ:
    • Reiterate: Nhấn mạnh bằng cách nhắc lại.
    • Echo: Lặp lại (như tiếng vang), thường lời nói hoặc ý kiến của người khác.
    • Recite: Đọc thuộc lòng trước đám đông.
  • Danh từ:
    • Recurrence: Sự tái diễn, xảy ra lại.
    • Replay: Sự phát lại (thường cho băng ghi hình/âm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Repeat back: Lặp lại (điều vừa nghe) để xác nhận.
    • Please repeat the instructions back to me so I know you understand. (Hãy lặp lại hướng dẫn cho tôi để tôi biết bạn đã hiểu.)
Thành ngữ liên quan
  • Repeat by rote: Lặp lại một cách máy móc, không hiểu.
    • He just learned the answers by rote and couldn't explain the concepts. (Cậu ấy chỉ học thuộc lòng câu trả lời một cách máy móc không thể giải thích các khái niệm.)
repeat

The teacher asks the student to repeat the sentence.

danh từ
  1. (thông tục) sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại
  2. (sân khấu) tiết mục được biểu diễn lại (sau khi khản giả yêu cầu)
  3. (âm nhạc) phần chỉ lại; dấu chỉ phần trở lại
  4. (rađiô) chương trình (phát thanh) lập lại
  5. (thương nghiệp) giấy đặt hàng lập lại (giống y như lần trước); chuyến hàng y như trước
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) học trò phải ở lại lớp (không được lên lớp)
  7. hình mẫu trang trí lặp đi lặp lại (trên giấy, vải hoa...)
ngoại động từ
  1. nhắc lại, lặp lại
    • his language will not bear repeating
      lời lẽ của hắn không thể nhắc lại được ( quá thô tục)
  2. làm lại
    • to repeat an action
      làm lại một hành động
  3. đọc thuộc lòng
    • to repeat a poem
      đọc thuộc lòng một bài thơ
  4. kể lại; thuật lại
    • to repeat a secret
      kể lại một điều bí mật
  5. tập duyệt (một vai, một vở kịch...)
    • to repeat onself
      nhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại
nội động từ
  1. tái diễn, lặp đi lặp lại, nhắc đi nhắc lại
  2. ợ (thức ăn)
    • sour food sometimes repeats
      ăn thức ăn chua đôi khi bị
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ phiếu gian lận nhiều lần (trong cuộc bầu cử)