regret

/ri'gret/
Học thuật
Thân thiện
regret

Il regarde la vieille photo avec un profond regret.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự thương tiếc, sự luyến tiếc: Cảm giác buồn bã, nuối tiếc về một điều đó đã qua hoặc đã mất.
    • Sự hối tiếc; sự tiếc: Cảm giác ân hận, tiếc nuối về một lỗi lầm, một hành động đã làm hoặc một cơ hội đã bỏ lỡ.
    • Điều hối tiếc, điều tiếc: Bản thân sự việc hoặcức gây ra cảm giác hối tiếc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le regret du passé est inutile. (Sự luyến tiếc quá khứvô ích.)
    • Il a exprimé ses profonds regrets après son erreur. (Anh ấy đã bày tỏ nỗi hối tiếc sâu sắc sau sai lầm của mình.)
    • "Je pars sans regret", a-t-elle déclaré. ("Tôi ra đi không một chút tiếc nuối", ấy tuyên bố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À regret: (Trạng từ) Một cách miễn cưỡng, bất đắc dĩ.

    • Il a accepté à regret. (Anh ta đã miễn cưỡng chấp nhận.)
  • Tous mes regrets: Cụm từ lịch sự để từ chối hoặc bày tỏ sự tiếc nuối không thể đáp ứng một yêu cầu.

    • Je ne peux venir, tous mes regrets. (Tôi không thể đến, thật lòng tiếc nuối.)
Biến thể từ liên quan
  • Regretter (Động từ): Hối tiếc, tiếc nuối.

    • Je regrette cette décision. (Tôi hối tiếc về quyết định này.)
  • Regrettable (Tính từ): Đáng tiếc, đáng hối tiếc.

    • C'est une situation regrettable. (Đómột tình huống đáng tiếc.)
Từ đồng nghĩa
  • Remords: Nỗi ân hận, dằn vặt (thường mạnh hơn, gắn với cảm giác tội lỗi).
  • Nostalgie: Nỗi nhớ, hoài niệm (thiên về nỗi nhớ quá khứ đẹp đẽ hơn là sự hối tiếc).
  • Déception: Sự thất vọng.
Cụm từ cố định
  • Avoir le regret de + infinitif: Lấy làm tiếc khi phải...

    • J'ai le regret de vous informer de notre refus. (Tôi lấy làm tiếc phải thông báo với ông về sự từ chối của chúng tôi.)
  • Être au regret de + infinitif: (Trang trọng) Rất tiếc phải...

    • Je suis au regret de devoir annuler la réunion. (Tôi rất tiếc phải hủy buổi họp.)
  • Sans regret: Không một chút tiếc nuối.

    • Il a quitté son travail sans regret. (Anh ấy rời bỏ công việc không một chút tiếc nuối.)
regret

Il regarde la vieille photo avec un profond regret.

danh từ giống đực
  1. sự thương tiếc, sự luyến tiếc.
    • Le regret du passé
      sự luyến tiếc quá khứ.
  2. sự hối tiếc; sự tiếc
    • Regret d'une faute
      sự hối tiếc một lỗi lầm
    • J'ai le regret de ne pouvoir vous recevoir aujourd'hui
      tôi tiếckhông tiếp được anh hôm nay.
  3. điều hối tiếc, điều tiếc
    • Être rongé de regrets
      bị giày vò hối tiếc
    • à regret
      miễn cưỡng, bất đắc dĩ
    • tous mes regrets
      rất tiếckhông làm gì được