regret

/ri'gret/
danh từ giống đực
  1. sự thương tiếc, sự luyến tiếc.
    • Le regret du passé
      sự luyến tiếc quá khứ.
  2. sự hối tiếc; sự tiếc
    • Regret d'une faute
      sự hối tiếc một lỗi lầm
    • J'ai le regret de ne pouvoir vous recevoir aujourd'hui
      tôi tiếckhông tiếp được anh hôm nay.
  3. điều hối tiếc, điều tiếc
    • Être rongé de regrets
      bị giày vò hối tiếc
    • à regret
      miễn cưỡng, bất đắc dĩ
    • tous mes regrets
      rất tiếckhông làm gì được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "regret"

regret
Il regarde la vieille photo avec un profond regret.