regret

/ri'gret/
danh từ
  1. lòng thương tiếc
  2. sự hối tiếc; sự ân hận
    • to express regret for
      xin lỗi
    • I express my regret for what I have done
      tôi xin lỗi về việc tôi đã làm

Idioms

  • to one's deep regret
    rất lấy làm tiếc
ngoại động từ
  1. thương tiếc
  2. hối tiếc, tiếc
    • I regret being unable to came
      tôi tiếc không thể đến được
    • I regret to inform you that
      tôi lấy làm tiếc báo để ông hay rằng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "regret"

regret
He feels a deep regret for missing his friend's birthday.