remonstrate

/ri'mɔnstreit/
Học thuật
Thân thiện
remonstrate

The teacher remonstrates with the student for running in the hallway.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phản đối, can ngăn một cách mạnh mẽ có lý lẽ: Hành động lên tiếng phản đối hoặc khuyên can ai đó về một điều đó bạn cho sai trái, thường bằng cách trình bày lẽ một cách nghiêm túc thẳng thắn.
    • Khiển trách, quở trách: Trách mắng ai đó một hành động hoặc quyết định không đúng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • She remonstrated with her son about the dangers of staying out too late. ( ấy khuyên can con trai về những nguy hiểm của việcngoài quá khuya.)
    • The citizens gathered to remonstrate against the new tax law. (Người dân tập trung để phản đối luật thuế mới.)
    • He remonstrated that the decision was unfair and would hurt the team. (Anh ấy phản đối rằng quyết định đó không công bằng sẽ làm tổn hại đến đội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to remonstrate with someone about/on/upon something": khuyên can, khiển trách ai về việc .
    • The teacher remonstrated with the student upon his constant tardiness. (Giáo viên khiển trách học sinh về việc đi học muộn liên tục của em ấy.)
  • "to remonstrate against something": phản đối, phản kháng điều .
    • Many employees remonstrated against the sudden change in policy. (Nhiều nhân viên phản đối sự thay đổi chính sách đột ngột.)
Biến thể từ gần giống
  • Remonstrance (danh từ): Sự phản đối, lời phản đối; sự khuyên can.
    • His remonstrance fell on deaf ears. (Lời khuyên can của anh ấy không được ai nghe theo.)
  • Remonstrant (tính từ/danh từ): (Người) tính chất phản đối, kháng nghị.
    • a remonstrant petition (một bản kiến nghị phản đối)
Từ đồng nghĩa
  • Protest (v): phản đối.
  • Object (v): phản đối, phản đối lại.
  • Rebuke (v): khiển trách, quở trách (mang tính mạnh mẽ, chính thức hơn).
  • Admonish (v): khuyên răn, cảnh cáo nhẹ nhàng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt với giới từ như "with", "against", "about" như đã nêu trong phần Cách sử dụng nâng cao.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "remonstrate".)

remonstrate

The teacher remonstrates with the student for running in the hallway.

nội động từ
  1. (+ with) quở trách, khiển trách; khuyên can, can gián
    • to remonstrate with someone uopn something
      khiển trách ai về việc
  2. (+ against) phản đối, phản kháng
    • to remonstrate agianst something
      phản đối cái
ngoại động từ
  1. phản đối
    • to remonstrate that...
      phản đối ...