jaw

/dʤɔ:/
danh từ
  1. hàm, quai hàm
    • upper jaw
      hàm trên
    • lower jaw
      hàm dưới
  2. (số nhiều) mồm, miệng
    • in the jaws of death
      trong tay thần chết
  3. (số nhiều) lối vào hẹp (thung lũng, vịnh, eo biển...)
  4. (số nhiều) (kỹ thuật) cái kẹp; (kìm...), hàm (êtô...)
  5. (thông tục) sự lắm mồm, sự nhiều lời, sự ba hoa
  6. sự răn dạy; sự chỉnh, sự "lên lớp" (nghĩa bóng)
    • pi jaw
      (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) sự chỉnh, sự "lên lớp"

Idioms

  • hold your jaw!
    thôi câm cái mồn đi, đừng ba hoa nữa!; thôi đừng "lên lớp" nữa!
động từ (từ lóng)
  1. nói lải nhải, nói dài dòng chán ngắt
  2. răn dạy, chỉnh, "lên lớp" (ai), thuyết cho (ai) một hồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "jaw"

jaw
A dentist examines a patient's jaw during a checkup.