correspond

/,kɔris'pɔnd/
nội động từ
  1. xứng, tương ứng, phù hợp; đúng với
    • expenses do not correspond to income
      chi tiêu không phù hợp với thu nhập
    • to correspond do sample
      đúng với hàng mẫu
  2. tương đương, đối nhau
    • the American Congress corresponds to the British Parliament
      quốc hội Mỹ tương đương với nghị viện Anh
    • the two windows do not correspond
      hai cửa sổ không cân đối nhau
  3. giao thiệp bằng thư từ, trao đổi thư từ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

correspond
My pen pal and I correspond by writing letters.