retrieve

/ri'tri:v/
ngoại động từ
  1. lấy lại, tìm lại được (vật đã mất); tìm mang (con vật bị bắn) về (chó săn)
  2. khôi phục lại được (tiếng tăm); phục hồi được (công việc làm ăn); xây dựng lại được (cơ nghiệp)
    • to retrieve one's fortunes
      xây dựng lại được cơ nghiệp
  3. bù đắp được (sự mất mát, tổn thất); sửa chữa được (lỗi lầm)
  4. (+ from) cứu thoát khỏi (tình thế khốn quẫn, cái chết chắc chắn...)
  5. nhớ lại được
nội động từ
  1. tìm nhặt đem về (chó săn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "retrieve"

Từ có nhắc đến "retrieve"

retrieve
The dog runs to retrieve the ball thrown by its owner.