rhythm

/'riðm/
danh từ
  1. nhịp điệu (trong thơ nhạc)
  2. sự nhịp nhàng (của động tác...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "rhythm"

rhythm
A conductor leads the orchestra with a clear rhythm.