risky

/'risku/
Học thuật
Thân thiện
risky

Investing in that company is a risky decision.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liều lĩnh, mạo hiểm: Chỉ hành động hoặc quyết định khả năng cao dẫn đến nguy hiểm, thất bại hoặc tổn thất.
    • Đầy rủi ro: Mô tả một tình huống, kế hoạch hoặc đầu mức độ không chắc chắn cao tiềm ẩn khả năng xảy ra hậu quả tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Investing all your money in one company is very risky. (Đầu tất cả tiền của bạn vào một công ty rất mạo hiểm.)
    • The mountain path is too risky to climb at night. (Con đường mòn trên núi quá nguy hiểm để leo vào ban đêm.)
    • He made a risky decision to quit his job without another offer. (Anh ấy đã đưa ra một quyết định liều lĩnh nghỉ việc không lời đề nghị nào khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To deem something risky": coi điều đó mạo hiểm.
    • The board deemed the expansion plan too risky. (Hội đồng quản trị coi kế hoạch mở rộng quá mạo hiểm.)
  • "Inherently risky": vốn đầy rủi ro.
    • Starting a new business is inherently risky. (Bắt đầu một doanh nghiệp mới vốn đầy rủi ro.)
Biến thể từ gần giống
  • Risk (danh từ): sự rủi ro, mối nguy hiểm.
    • There is a high risk of failure. ( nguy thất bại cao.)
  • Riskily (trạng từ): một cách mạo hiểm.
    • He drove riskily on the wet road. (Anh ấy lái xe một cách mạo hiểm trên con đường ướt.)
  • Riskiness (danh từ): tính chất mạo hiểm, đầy rủi ro.
    • The riskiness of the venture scared away investors. (Tính mạo hiểm của dự án đã làm các nhà đầu sợ hãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Dangerous: nguy hiểm.
  • Hazardous: nguy hiểm, hiểm nghèo.
  • Perilous: hiểm nguy, nguy hiểm.
  • Speculative: đầu cơ, tính chất đầu mạo hiểm.
Từ trái nghĩa
  • Safe: an toàn.
  • Secure: chắc chắn, an toàn.
  • Certain: chắc chắn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với tính từ 'risky'. Các cụm từ thường liên quan đến danh từ 'risk').

Thành ngữ liên quan
  • To run a risk: chấp nhận rủi ro, liều lĩnh.
    • You run a risk of losing everything if you don't diversify. (Bạn nguy mất tất cả nếu không đa dạng hóa.)
  • At one's own risk: tự chịu rủi ro.
    • Park your car here at your own risk. (Đậu xe của bạnđây với rủi ro tự bạn chịu.)
risky

Investing in that company is a risky decision.

tính từ
  1. liều, mạo hiểm
  2. đấy rủi ro, đầy mạo hiểm
  3. (như) risqué

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "risky"

Từ có nhắc đến "risky"