ris

danh từ giống đực
  1. (số nhiều, thơ ca) Thần cười
  2. (số nhiều, thơ ca) (les jeux et ris) các thú vui chơi
  3. (từ , nghĩa ) sự cười, tiếng cười
  4. (hàng hải) mép cuốn buồm
  5. (số nhiều) món tuyến ức (, cừu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ris
Les jeux et les ris égayent la fête champêtre.