roi

  1. dt Que dài bằng tre, hoặc mây, hoặc da dùng để đánh: Hoài-văn vung roi quất ngựa luôn tay (NgHTưởng); Một lời siết cạnh bằng nghìn roi song (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

roi
Một người đánh xe ngựa vung roi để thúc ngựa đi nhanh hơn.