roi

danh từ giống đực
  1. vua, quốc vương
    • Les rois de France
      các vua nước Pháp
    • Le roi du pétrole
      vua dầu lửa
  2. chúa, chúa tể
    • Le roi chez soi
      ông chúa trong nhà mình
    • Le roi des fromages
      chúa pho mát, pho mát loại chúa nhất
    • Le roi des imbéciles
      kẻ chúa ngu
  3. (đánh bài) (đánh cờ) con chúa, con tướng (cờ); con bài K
    • Roi de carreau
      con K
    • la cour du roi Pétaud
      nơi lộn xộn, nơi mất trật tự quá
    • morceau de roi
      xem morceau
    • où le roi va à pied
      (thân mật) ở chuồng tiêu
    • plaisir de roi
      thú vui đế vương
    • roi de la forêt
      cây sồi
    • roi de la nature; roi de l'univers; roi de la création
      con người
    • roi des dieux
      thần Giuy-pi-te
    • roi de enfers
      Diêm vương
    • roi les mers
      Hải vương, Hà bá
    • roi des métaux
      vàng
    • roi des oiseaux
      chim đại bàng
    • roi de théâtre
      vua phương tuồng, vua hề
    • roi du désert; roi des animaux
      sư tử
    • travailler pour le roi de Prusse
      ăn cơm nhà vác ngà voi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

roi
Le roi porte une couronne d'or et un manteau de velours pourpre.