rosière

danh từ giống cái
  1. thiếu nữ đức hạnh (ở một số địa phương được tặng thưởng vòng hoa hồng)
  2. (từ , nghĩa ) cô gái nết na
  3. như bouvière

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rosière
Une jeune rosière reçoit une couronne de fleurs lors d'une fête villageoise.