rosaire

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) tràng hạt
  2. (tôn giáo) kinh lần tràng hạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rosaire"

rosaire
Une femme tient un rosaire dans ses mains pendant la prière.