rosaire

Học thuật
Thân thiện
rosaire

Une femme tient un rosaire dans ses mains pendant la prière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Tôn giáo) Tràng hạt: Một chuỗi hạt được sử dụng trong việc đếm kinh cầu nguyện, đặc biệttrong Công giáo.
    • (Tôn giáo) Kinh lần tràng hạt: Chỉ việc đọc kinh cầu nguyện bằng cách sử dụng tràng hạt, thườngKinh Mân Côi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Elle tient un rosaire à la main. ( ấy cầm một tràng hạt trong tay.)
    • Réciter le rosaire est une pratique pieuse. (Đọc kinh lần tràng hạtmột việc đạo đức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dire son rosaire": đọc kinh lần tràng hạt của mình.

    • Chaque soir, elle dit son rosaire. (Mỗi tối, ấy đều đọc kinh lần tràng hạt của mình.)
  • "Un chapelet du rosaire": một chuỗi hạt của tràng hạt (thường dùng để chỉ một phần của tràng hạt Mân Côi).

    • Il a offert un chapelet du rosaire en souvenir. (Anh ấy đã tặng một chuỗi hạt Mân Côi làm kỷ niệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Rosaire marial (n.m): tràng hạt Mân Côi (dành riêng cho việc tôn kính Đức Mẹ Maria).
    • Le rosaire marial comprend des mystères joyeux, douloureux et glorieux. (Tràng hạt Mân Côi bao gồm các mầu nhiệm Vui, Thương Mừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Chapelet (n.m): tràng hạt (thường ngắn hơn, nhưng trong ngữ cảnh tôn giáo thường được dùng thay thế cho "rosaire").
  • Pater (n.m): từ cổ, chỉ tràng hạt hoặc kinh Lạy Cha, nhưng ít phổ biến hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Prier le rosaire: cầu nguyện bằng tràng hạt/đọc kinh Mân Côi.

    • La famille prie le rosaire ensemble. (Gia đình cùng nhau đọc kinh Mân Côi.)
  • Grains d'un rosaire: những hạt của một tràng hạt.

    • Les grains de ce rosaire sont en bois d'olivier. (Những hạt của tràng hạt này được làm từ gỗ ô liu.)
Thành ngữ liên quan
  • Être toujours sur son rosaire: (nghĩa bóng) luôn luôn cầu nguyện, rất mộ đạo.

    • Ma grand-mère est toujours sur son rosaire. ( tôi lúc nào cũng sốt sắng đọc kinh cầu nguyện.)
  • Passer les grains du rosaire: lần từng hạt tràng hạt (nghĩa đen); (nghĩa bóng) kiên nhẫn làm từng việc một.

    • Pour résoudre ce problème, il faut passer les grains du rosaire. (Để giải quyết vấn đề này, cần phải kiên nhẫn làm từng bước một.)
rosaire

Une femme tient un rosaire dans ses mains pendant la prière.

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) tràng hạt
  2. (tôn giáo) kinh lần tràng hạt