rocher

danh từ giống đực
  1. núi đá, mòm đá
    • Escalader un rocher, faire du rocher
      leo núi đá
  2. (giải phẫu) học xương đá
  3. bánh (hình) núi đá
  4. (động vật học) ốc gai
    • parler aux rochers
      nối với những kẻ lòng dạ sắt đá
nội động từ
  1. sùi bọt (bia lên men)
  2. sùi mặt (bạc khi động đặc lại)
ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) rắc hàn the (trước khi hàn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rocher"

rocher
Un grimpeur escalade un rocher escarpé.