rubané

Học thuật
Thân thiện
rubané

Le marbre rubané orne le sol de la grande salle.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • () vân dải: Dùng để mô tả một vật các đường vân hoặc sọc dài, song song, giống như những dải ruy-băng.
    • () dạng dải: Dùng để mô tả hình dáng của một vật dài mỏng, giống như một dải hoặc ruy-băng.
    • (Bằng) thép cuộn: Dùng trong ngành luyện kim để chỉ một loại thép đã được cán mỏng thành dải dài, thường được cuộn lại.
Ví dụ sử dụng
  • (Đá hoa vân dải rất được ưa chuộng vẻ đẹp của .)
  • (Người ta có thể quan sát thấy tảo dạng dải trên các tảng đá.)
  • .* (Kỹ thuật sản xuất này tạo ra thép **dạng dải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong địa chất học: "Rubané" thường được dùng để mô tả các loại đá biến chất (như đá hoa, đá gneiss) cấu trúc phân lớp hoặc vân sọc rõ rệt.
    • Un gneiss rubané. (Một loại đá gơnai vân dải.)
  • Trong sinh vật học: Dùng để mô tả hình thái của một số loài thực vật hoặc tảo.
    • Une feuille rubanée. (Một chiếc hình dải.)
Biến thể từ liên quan
  • Ruban (danh từ): Dải ruy-băng, dải băng.
    • Un ruban dans les cheveux. (Một dải ruy-băng trên tóc.)
  • Rubaner (động từ, ít dùng): Làm thành dải, trang trí bằng dải.
  • Rubanerie (danh từ): Nghề hoặc nơi sản xuất dải, ruy-băng.
Từ đồng nghĩa
  • Strié ( vạch, sọc): Nhấn mạnh vào các đường kẻ.
  • Rayé ( sọc): Thường dùng cho vải hoặc bề mặt sọc màu.
  • Laminé (được cán mỏng): Gần nghĩa với "rubané" trong ngữ cảnh thép cuộn.
Lưu ý
  • "Rubané" chủ yếumột thuật ngữ kỹ thuật hoặc mô tả trong các lĩnh vực chuyên môn như địa chất, sinh học luyện kim. Trong ngôn ngữ hàng ngày, ít khi được sử dụng.
  • Nghĩa của từ phụ thuộc nhiều vào danh từ bổ nghĩa (ví dụ: -> vân dải; -> dạng dải; -> thép cuộn).
rubané

Le marbre rubané orne le sol de la grande salle.

tính từ
  1. () vân dải
    • Marbre rubané
      đá hoa vân dải
  2. () dạng dải
    • Algues rubanées
      tảo dạng dải
  3. (bằng) thép cuộn
    • Canon rubané
      nòng súng thép cuộn