ruddy

/'rʌdi/
tính từ
  1. đỏ ửng, hồng hào
  2. hồng hào, khoẻ mạnh
    • ruddy cheeks
      hồng
    • ruddy health
      sự khoẻ tốt
  3. hơi đỏ, đỏ hoe, hung hung đỏ
    • ruddy sky
      bầu trời đỏ hoe
  4. (từ lóng) đáng nguyền rủa
ngoại động từ
  1. làm cho hồng hào, nhuốm đỏ
nội động từ
  1. hồng hào, đỏ ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "ruddy"

Từ có nhắc đến "ruddy"

ruddy
The child's cheeks were ruddy from playing in the cold.