ruddy

/'rʌdi/
Học thuật
Thân thiện
ruddy

The child's cheeks were ruddy from playing in the cold.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hồng hào, đỏ ửng (thường chỉ da mặt): Mô tả màu da khỏe mạnh, màu hồng hoặc đỏ nhạt, thường do sức khỏe tốt, thời tiết lạnh hoặc vận động.
    • Đỏ hoe, hung hung đỏ: Mô tả màu đỏ nhạt, thường dùng cho cảnh vật như bầu trời lúc hoàng hôn hoặc bình minh.
    • (Tiếng lóng, chủ yếu Anh) Đáng nguyền rủa: Dùng để nhấn mạnh, thể hiện sự khó chịu hoặc ngạc nhiên, thường đứng trước danh từ.
dụ sử dụng
  • Tính từ (hồng hào):
    • After a walk in the cold air, her cheeks were ruddy. (Sau khi đi bộ trong không khí lạnh, ấy hồng hào lên.)
    • He has a ruddy complexion from working outdoors. (Anh ấy làn da hồng hào do làm việc ngoài trời.)
  • Tính từ (đỏ hoe):
    • The ruddy glow of the sunset filled the sky. (Ánh sáng đỏ hoe của hoàng hôn tràn ngập bầu trời.)
  • Tính từ (tiếng lóng):
    • Where's that ruddy key? I can't find it anywhere! (Cái chìa khóa chết tiệt ấy đâu rồi? Tôi chẳng tìm thấy đâu cả!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ruddy health": Sức khỏe tốt, cường tráng, được thể hiện ra ngoài qua vẻ ngoại hình hồng hào.
    • The children were bursting with ruddy health after their summer at the seaside. (Bọn trẻ tràn đầy sức khỏe hồng hào sau mùa bãi biển.)
  • "Ruddy-cheeked": hồng hào (từ ghép mô tả).
    • The ruddy-cheeked farmer welcomed us warmly. (Người nông dân hồng hào chào đón chúng tôi nồng nhiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Ruddiness (danh từ): Sự hồng hào, vẻ hồng hào.
    • The ruddiness of his face suggested he had been in the sun. (Vẻ hồng hào trên khuôn mặt anh ta cho thấy anh ta đãngoài nắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Rosy: Hồng hào, ửng hồng (thường chỉ vẻ đẹp khỏe mạnh).
  • Florid: Đỏ ửng, hồng hào (đôi khi có thể hàm ý hơi quá đỏ).
  • Sanguine: (Văn chương) Hồng hào, đầy sức sống.
  • Rubicund: (Trang trọng hoặc hài hước) Đỏ ửng, hồng hào.
Từ trái nghĩa
  • Pale: Tái nhợt, xanh xao.
  • Wan: Xanh xao, yếu ớt.
  • Pallid: Nhợt nhạt, thiếu sức sống.
ruddy

The child's cheeks were ruddy from playing in the cold.

tính từ
  1. đỏ ửng, hồng hào
  2. hồng hào, khoẻ mạnh
    • ruddy cheeks
      hồng
    • ruddy health
      sự khoẻ tốt
  3. hơi đỏ, đỏ hoe, hung hung đỏ
    • ruddy sky
      bầu trời đỏ hoe
  4. (từ lóng) đáng nguyền rủa
ngoại động từ
  1. làm cho hồng hào, nhuốm đỏ
nội động từ
  1. hồng hào, đỏ ra

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "ruddy"

Từ có nhắc đến "ruddy"