sanguine

/'sæɳgwin/
tính từ
  1. lạc quan, đầy hy vọng, tin tưởng
    • sanguine of success
      đầy hy vọng sựsự thành công
  2. đỏ, hồng hào (da)
  3. đỏ như máu
  4. (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) máu; máu, đẫm máu
danh từ
  1. bút chì nâu gạch
  2. bức vẽ bằng chì nâu gạch
ngoại động từ
  1. (thơ ca) làm dây máu, làm vấy máu
  2. nhuộm đỏ (như máu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "sanguine"

sanguine
The child's sanguine cheeks glowed after playing in the snow.