sanguine

/'sæɳgwin/
Học thuật
Thân thiện
sanguine

The child's sanguine cheeks glowed after playing in the snow.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lạc quan, đầy hy vọng: Chỉ thái độ tin tưởng tích cực vào tương lai hoặc kết quả tốt đẹp, thường một cách bình tĩnh tự tin.
    • Hồng hào, đỏ hồng: Mô tả làn da màu sắc khỏe mạnh, ửng hồng, thường do sức khỏe tốt hoặc vận động.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa lạc quan):

    • Despite the challenges, she remained sanguine about the project's outcome. (Bất chấp những thách thức, ấy vẫn lạc quan về kết quả của dự án.)
    • He is sanguine that the economy will recover quickly. (Anh ấy tin tưởng lạc quan rằng nền kinh tế sẽ phục hồi nhanh chóng.)
  • Tính từ (Nghĩa hồng hào):

    • After a walk in the cold air, the children had sanguine cheeks. (Sau khi đi bộ trong không khí lạnh, các em nhỏ đôi hồng hào.)
    • His sanguine complexion suggested good health. (Nước da hồng hào của anh ấy cho thấy sức khỏe tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sanguine of/about something": Lạc quan, đầy hy vọng về điều đó.
    • The team was sanguine about their chances of winning. (Đội ngũ rất lạc quan về cơ hội chiến thắng của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Sanguineness (danh từ): Sự lạc quan, tính chất hồng hào.
  • Sanguinely (trạng từ): Một cách lạc quan.
Từ đồng nghĩa
  • Lạc quan: Optimistic, hopeful, confident.
  • Hồng hào: Rosy, ruddy, florid, rubicund.
Từ trái nghĩa
  • Lạc quan: Pessimistic (bi quan), gloomy (u ám).
  • Hồng hào: Pale (tái nhợt), pallid (xanh xao), wan (nhợt nhạt).
sanguine

The child's sanguine cheeks glowed after playing in the snow.

tính từ
  1. lạc quan, đầy hy vọng, tin tưởng
    • sanguine of success
      đầy hy vọng sựsự thành công
  2. đỏ, hồng hào (da)
  3. đỏ như máu
  4. (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) máu; máu, đẫm máu
danh từ
  1. bút chì nâu gạch
  2. bức vẽ bằng chì nâu gạch
ngoại động từ
  1. (thơ ca) làm dây máu, làm vấy máu
  2. nhuộm đỏ (như máu)