ready

/'redi/
tính từ
  1. sẵn sàng
    • dinner is ready
      cơm nước đã sẵn sàng
    • to be ready to go anywhere
      sẵn sàng đi bất cứ đâu
    • ready! go!
      (thể dục,thể thao) sẵn sàng! chạy!
    • ready, present, fire!
      chuẩn bị, ngắm, bắn!
  2. sẵn lòng
    • he is ready to help you
      anh ta sẵn lòng giúp anh
  3. để sẵn
    • to keep a revolver ready
      để sẵn một khẩu súng lục
  4. cố ý, ; khuynh hướng
    • don't be so ready to find fault
      đừng cố ý bắt bẻ như thế
  5. sắp, sắp sửa
    • now ready
      sắp sửa xuất bản (sách)
    • a bud just ready to brust
      nụ hoa sắp nở
  6. sẵn, mặt (tiền)
    • ready money
      tiền sẵn (trong tay); tiền mặt
    • to pay ready money
      trả tiền mặt
  7. nhanh, mau, ngay tức khắc; lưu loát
    • a ready retort
      câu đối đáp nhanh
    • to have a ready wit
      nhanh trí
    • to have a ready pen
      viết lưu loát
  8. dễ dàng
    • goods that meet with a ready sale
      những hàng bán rất dễ dàng nhất
  9. gần, đúng tầm tay
    • the readiest weapont
      cái khígần tay nhất
    • ready at hand; ready to hand
      ngay gần, vừa đúng tầm tay

Idioms

  • to be always ready with an excuse
    luôn luôn có lý do để bào chữa
phó từ
  1. sẵn, sẵn sàng
    • pack everything ready
      hây sắp xếp mọi thứ vào va li
    • ready dressed
      đã mặc quần áo sẵn sàng
  2. nhanh (chỉ dùng cấp so sánh)
    • the child that answers readiest
      đứa bé trả lời nhanh nhất
danh từ
  1. (quân sự) tư thế sẵn sàng bắn (của súng)
    • to come to the ready
      giương súngtư thế sẵn sàng bắn
    • guns at the ready
      những khẩu pháo ngóc lên sẵn sàng nhả đạn
  2. (từ lóng) tiền mặt
ngoại động từ
  1. chuẩn bị sẵn sàng, sửa soạn
  2. (từ lóng) trả bằng tiền mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

ready
The chef gets the ingredients ready for the evening meal.