rustle

/'rʌsl/
danh từ
  1. tiếng kêu xào xạc, tiếng sột soạt
nội động từ
  1. kêu xào xạc, kêu sột soạt
    • the foliage rustled in the light breeze
      cây xào xạc trong làn gió nhẹ
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vội vã, hối hả
ngoại động từ
  1. làm xào xạc
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ăn trộm (ngựa ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "rustle"

Từ có nhắc đến "rustle"

rustle
The dry leaves rustle in the autumn breeze.