rybbly

/'rʌbli/
Học thuật
Thân thiện
rybbly

A rybbly path winds through the garden.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều gạch vụn bỏ đi, nhiều đá vụn bỏ đi: Mô tả một bề mặt hoặc khu vực được phủ hoặc cấu tạo từ các mảnh vỡ nhỏ của gạch, đá hoặc vật liệu tương tự.
    • Lát sỏi: Dùng để chỉ một con đường hoặc lối đi được lát bằng sỏi hoặc đá dăm.
    • (Địa , Địa chất) nhiều sa khoáng mảnh vụn: Mô tả một loại đá trầm tích hoặc vật liệu địa chất chứa nhiều mảnh vụn, các hạt khoáng vật kích thước thô góc cạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old courtyard was rybbly with broken tiles. (Sân nhiều gạch vụn.)
    • They walked along the rybbly path through the garden. (Họ đi dọc theo con đường lát sỏi trong vườn.)
    • The geologist identified the rybbly deposit as glacial till. (Nhà địa chất xác định lớp trầm tích nhiều sa khoáng mảnh vụn đó băng tích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rybbly texture": kết cấu sần sùi, gồ ghề do nhiều mảnh vụn.
    • The rybbly texture of the road made cycling difficult. (Kết cấu sần sùi nhiều đá vụn của con đường khiến việc đạp xe trở nên khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Rubble (danh từ): gạch vụn, đá vỡ, đống đổ nát.
    • After the earthquake, the street was full of rubble. (Sau trận động đất, đường phố ngập đầy gạch đá vụn.)
Từ đồng nghĩa
  • Gravelly: sỏi, lổn nhổn sỏi.
  • Rubbly: (gần nghĩa nhất) nhiều đá vụn, gạch vỡ.
  • Chunky: những mảnh to, lổn nhổn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ 'rybbly').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'rybbly').

rybbly

A rybbly path winds through the garden.

tính từ
  1. nhiều gạch vụn bỏ đi, nhiều đá vụn bỏ đi
  2. lát sỏi
    • a rybbly path
      lối lát sỏi
  3. (địa ,địa chất) nhiều sa khoáng mảnh vụn

Từ gần giống