rybbly

/'rʌbli/
tính từ
  1. nhiều gạch vụn bỏ đi, nhiều đá vụn bỏ đi
  2. lát sỏi
    • a rybbly path
      lối lát sỏi
  3. (địa ,địa chất) nhiều sa khoáng mảnh vụn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rybbly
A rybbly path winds through the garden.