rouble

/'ru:bl/ Cách viết khác : (ruble) /'ru:bl/
Học thuật
Thân thiện
rouble

A shopkeeper counts out several roubles for a customer.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị tiền tệ cơ bản của Liên bang Nga: "rouble" tên gọi của đồng tiền chính thức của Nga. Đây đơn vị tiền tệ chính dùng trong giao dịch, mua bán lưu trữ giá trị tại Nga.
    • Đồng tiền lịch sử của Liên : Trước đây, "rouble" cũng đơn vị tiền tệ của Liên bang Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô Viết (Liên ).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The price of the book is 500 roubles. (Giá của cuốn sách 500 rúp.)
    • He exchanged his dollars for Russian roubles at the airport. (Anh ấy đổi đô la của mình lấy rúp Nga tại sân bay.)
    • The old Soviet rouble is no longer in circulation. (Đồng rúp Xô Viết không còn được lưu hành nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to devalue the rouble": phá giá đồng rúp.
    • The economic crisis forced the government to devalue the rouble. (Khủng hoảng kinh tế buộc chính phủ phải phá giá đồng rúp.)
  • "rouble-denominated": được định giá bằng đồng rúp.
    • They invested in rouble-denominated bonds. (Họ đầu vào trái phiếu được định giá bằng đồng rúp.)
Biến thể từ gần giống
  • Ruble (n): Cách viết khác (thường dùng trong tiếng Anh Mỹ) của "rouble". Cả hai đều chỉ cùng một đơn vị tiền tệ.
    • The cost is one hundred rubles. (Chi phí một trăm rúp.)
  • Kopek (n): Đồng xu giá trị bằng 1/100 rúp.
    • A few kopeks are not worth much. (Vài đồng kopek không giá trị nhiều.)
Từ đồng nghĩa
  • Russian currency: tiền tệ Nga.
  • RUB: tiền tệ ISO 4217 chính thức của đồng rúp Nga, thường dùng trong giao dịch tài chính quốc tế.
Thành ngữ liên quan
  • Not worth a brass rouble: Không giá trị , vô giá trị.
    • His promise turned out not to be worth a brass rouble. (Lời hứa của anh ta hóa ra chẳng giá trị .)
rouble

A shopkeeper counts out several roubles for a customer.

danh từ
  1. đồng rúp (tiền Liên-)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rouble"