râu

Học thuật
Thân thiện
râu

Một người đàn ông cạo râu trước gương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lông cứng mọccằm, mép của người đàn ông sau tuổi dậy thì: Đây đặc điểm sinh lý phổ biếnnam giới trưởng thành.
    • Lông cứng mọcmép của một số loài động vật: dụ nhưmèo, , hoặc một số loài .
    • Bộ phận mảnh, dài nhô rahoa của một số loài thực vật: hình dáng giống sợi râu, thực hiện chức năng sinh sản hoặc cảm nhận.
dụ sử dụng
  • Chỉ lông trên mặt người:

    • Ông ấy để râu dài trông rất đạo mạo. (Anh ấy để râu dài trông rất đạo mạo.)
    • Mỗi sáng, anh ấy đều cạo râu cho gọn gàng. (Mỗi sáng, anh ấy đều cạo râu cho gọn gàng.)
  • Chỉ bộ phận trên động vật:

    • Con mèo nhà tôi bộ râu rất dài nhạy cảm. (Con mèo nhà tôi bộ râu rất dài nhạy cảm.)
    • Những sợi râu của con cá chép giúp tìm thức ăn dưới bùn. (Những sợi râu của con cá chép giúp tìm thức ăn dưới bùn.)
  • Chỉ bộ phận của thực vật:

    • Những sợi râu ngô màu nâu đỏ thường được dùng làm thuốc trong đông y. (Những sợi râu ngô màu nâu đỏ thường được dùng làm thuốc trong đông y.)
    • Hoa của loài cây này râu rất dài để thu hút côn trùng. (Hoa của loài cây này râu rất dài để thu hút côn trùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Râu tôm nấu với ruột bầu": Thành ngữ chỉ sự kết hợp khập khiễng, không tương xứng.

    • Cuộc hôn nhân của họ chẳng khác nào râu tôm nấu với ruột bầu. (Cuộc hôn nhân của họ chẳng khác nào râu tôm nấu với ruột bầu.)
  • "Râu ông nọ cắm cằm kia": Thành ngữ chỉ sự lắp ghép vô lý, không phù hợp, hoặc việc lấy đồ của người này đem cho người khác.

    • Anh đừng kiểu râu ông nọ cắm cằm kia như thế, mọi thứ phải trật tự. (Anh đừng kiểu râu ông nọ cắm cằm kia như thế, mọi thứ phải trật tự.)
Biến thể từ gần giống
  • Ria (danh từ): Phần lông mọcmép trên môi, thường ngắn hơn khác vị trí với râu.

    • Anh ấy để ria trông rất lịch lãm. (Anh ấy để ria trông rất lịch lãm.)
  • Râu ria (danh từ, thông tục): Cách gọi chung cho bộ râu, hoặc dùng để chỉ những thứ lặt vặt, vụn vặt.

    • Chuyện râu ria ấy đừng bận tâm làm . (Chuyện râu ria ấy đừng bận tâm làm .)
Từ đồng nghĩa
  • Bộ râu (danh từ): Cách gọi trang trọng hơn cho toàn bộ phần râu trên mặt.

    • Ông cụ bộ râu bạc trắng. (Ông cụ bộ râu bạc trắng.)
  • Râu xồm (danh từ): Bộ râu rậm rạp, dày không được cắt tỉa gọn gàng.

    • Người đàn ông trong bức ảnh để râu xồm trông rất dữ tợn. (Người đàn ông trong bức ảnh để râu xồm trông rất dữ tợn.)
Thành ngữ liên quan
  • Chưa mọc râu đã vội làm ông: Chê người còn non nớt, thiếu kinh nghiệm đã vội tỏ ra ta đây.

    • Thằng chưa mọc râu đã vội làm ông, cần phải học hỏi nhiều hơn. (Thằng chưa mọc râu đã vội làm ông, cần phải học hỏi nhiều hơn.)
  • Râu như rễ tre: Miêu tả bộ râu rậm, cứng dài.

    • Cụ già làng bộ râu như rễ tre. (Cụ già làng bộ râu như rễ tre.)
râu

Một người đàn ông cạo râu trước gương.

  1. d. 1. Lông cứng mọccằm, mép người đàn ông từ khi đến tuổi trưởng thành hoặcmép một số động vật : Mỗi ngày cạo râu một lần ; Râu mèo. 2. Bộ phận của hoamột số cây, thò ra ngoài trông như râu : Râu ngô.