rạng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Bắt đầu ló dạng, hé sáng (thường nói về ánh sáng ban ngày hoặc mặt trời): Chỉ thời điểm bắt đầu có ánh sáng yếu ớt, báo hiệu một ngày mới sắp bắt đầu.
- Tỏa sáng, làm vẻ vang, làm rạng danh: Mang lại niềm tự hào, danh tiếng tốt đẹp cho ai đó hoặc điều gì đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Trời vừa rạng đông, chim đã bắt đầu hót. (Ánh sáng ban ngày vừa ló dạng ở phía đông, chim đã bắt đầu hót.)
- Thành tích của anh ấy đã rạng danh cả dòng họ. (Thành tích của anh ấy đã làm vẻ vang, tỏa sáng cho cả dòng họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"rạng ngày": thời điểm bắt đầu của một ngày, lúc trời mới sáng.
- Chuyến tàu khởi hành vào lúc rạng ngày. (Chuyến tàu khởi hành vào lúc trời mới sáng.)
"rạng đông": buổi bình minh, lúc ánh sáng đầu tiên của mặt trời xuất hiện.
- Chúng tôi thức dậy từ lúc rạng đông để đi câu cá. (Chúng tôi thức dậy từ lúc bình minh để đi câu cá.)
Biến thể và từ gần giống
Rạng rỡ (tính từ): sáng chói, tươi sáng và đẹp đẽ (thường chỉ vẻ mặt, tương lai, thành tích).
- Cô ấy có một tương lai rạng rỡ phía trước. (Cô ấy có một tương lai tươi sáng phía trước.)
Ràng rạng (từ láy, động từ): mới bắt đầu hé sáng một cách mờ nhạt; hoặc (nghĩa bóng) bắt đầu trở nên sáng tỏ, rõ ràng hơn (về một vấn đề).
- Trời ràng rạng sáng, chúng tôi vội lên đường. (Trời mới bắt đầu hé sáng một cách mờ nhạt, chúng tôi vội lên đường.)
- Vấn đề ấy giờ đã ràng rạng trong đầu tôi. (Vấn đề ấy giờ đã bắt đầu trở nên sáng tỏ, rõ ràng hơn trong đầu tôi.)
Từ đồng nghĩa
- Hừng sáng: bắt đầu có ánh sáng của ban ngày.
- Ló dạng: bắt đầu xuất hiện.
- Vẻ vang: làm cho thêm phần tự hào, danh giá.
Cụm từ cố định
- "Đèn nhà ai nấy rạng" (thành ngữ): Mỗi người tự biết rõ hoàn cảnh, khó khăn của chính mình (nghĩa đen: đèn của nhà nào thì nhà ấy tự biết là nó sáng hay tối).
- Anh đừng lo cho họ, đèn nhà ai nấy rạng mà. (Anh đừng lo cho họ, mỗi người tự biết rõ việc của mình mà.)
Lưu ý sử dụng
- Khi dùng với nghĩa thời gian, "rạng" thường đi kèm với các từ chỉ buổi sáng như "rạng đông", "rạng ngày". Cụm "đêm ... rạng ..." dùng để chỉ khoảng thời gian từ đêm hôm trước chuyển sang sáng sớm hôm sau (ví dụ: ).
- Khi dùng với nghĩa làm vẻ vang, "rạng" thường đi với các từ như "danh", "vẻ", "mặt".
- t. 1. Mới hé sáng: Trời đã rạng. 2. Chói lọi, vẻ vang: Rạng vẻ ông cha.