rặt

  1. rien que; tout; tous
    • Hoa quả bánchợ rặt những cam
      on ne trouve rien que des oranges (comme fruits vendus) au marché
    • Rặt như nhau cả
      tous semblables; tous identiques

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rặt"

rặt
Hàng hoa quả bán rặt những cam.