rat

/ræt/
{{rat}}
danh từ giống đực
  1. chuột
    • Rat d'égout
      chuột cống
    • Rat noir
      chuột nhà
  2. (thân mật) kẻ hà tiện
  3. (thân mật) con chuột nhỏ (tiếng âu yếm)
    • Viens ici, mon petit rat
      con chuột nhỏ của tôi, lại đây
  4. học sinh lớp múa (ở Viện nhạc kịch Pa-ri) (cũng petit rat de l'Opéra)
    • à bon chat, bon rat
      xem chat
    • être fait comme un rat
      bị mắc bẫy, bị lừa
    • être gueux comme un rat
      nghèo xơ xác
    • face de rat
      đồ mặt chuột
    • rat de bibliothèque
      xem bibliothèque
    • rat de cave
      cuộn ruột gà (bấc tẩm sáp để thắp soi đường vào hầm rượu...)
    • rat d'eau
      chuột đồng
    • rat d'église
      kẻ sùng đạo
    • rat d'hôtel
      kẻ trộmkhách sạn
    • rat musqué
      chuột hải ly
    • rat sauteur
      chuột nhảy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rat
Un rat gris cherche des miettes dans une cuisine.