rối

  1. 1 dt. 1. Múa rối, nói tắt: biểu diễn rối. 2. Con rối, nói tắt: rối cũng lắm loại.
  2. 2 đgt. 1. Vướng mắc vào nhau, khó tháo gỡ: chỉ rối tóc rối. 2. Bị xáo trộn nhiều, mất ổn định, không yên, không bình thường: Lòng rối như Mọi người đều rối lên cả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rối
Một con rối bằng vải đang nhảy múa trên sân khấu nhỏ.