rọi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chiếu thẳng, soi thẳng một luồng ánh sáng tập trung vào một vật, một điểm cụ thể: Hành động phát ra hoặc hướng một tia sáng mạnh, trực tiếp và thường hẹp đến một đối tượng.
- (Vật lý) Chiếu xạ, chiếu tia: Dùng trong ngữ cảnh khoa học, kỹ thuật để chỉ việc dùng các tia (như tia X, tia phóng xạ) tác động lên một vật thể.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "Rọi đèn": Hành động dùng đèn để chiếu sáng vào một khu vực cụ thể.
- Cảnh sát rọi đèn pin vào bụi cây để tìm kiếm.
- "Rọi hình" (hoặc "chiếu rọi hình ảnh"): Chiếu, phóng một hình ảnh lên một bề mặt.
- Máy chiếu rọi hình bài giảng lên màn hình lớn.
- "Rọi tia": Dùng trong y học hoặc công nghiệp để chỉ việc chiếu các loại tia có tính năng đặc biệt.
- Công nghệ này dùng tia laser để rọi và cắt chính xác kim loại.
Biến thể và từ gần giống
- Độ rọi (danh từ): Thuật ngữ vật lý chỉ đại lượng đo mức độ chiếu sáng của một bề mặt, đơn vị là lux (lx).
- Độ rọi tiêu chuẩn cho phòng đọc sách là 500 lux.
- Rọi (danh từ, phương ngữ): Một từ dùng trong một số vùng miền (như miền Bắc) để chỉ phần thịt bụng của lợn, thường có cả nạc lẫn mỡ, dùng để kho hoặc làm thịt xá xíu.
- Món thịt kho tàu ngon nhất khi dùng thịt rọi.
Từ đồng nghĩa
- Chiếu: Phát ra ánh sáng bao phủ một diện tích (có thể rộng hơn "rọi").
- Soi: Dùng ánh sáng để nhìn rõ vật (thường gần và tỉ mỉ hơn).
- Hắt: Ánh sáng phản chiếu hoặc đi xiên, không trực tiếp và mạnh như "rọi".
Từ trái nghĩa
- Che: Làm cho ánh sáng không lọt qua được.
- Khuất: Nằm ở vị trí không bị ánh sáng chiếu tới.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- "Rọi mắt tìm kim": Thành ngữ ví von việc tìm kiếm một cách vô cùng tỉ mỉ, kỹ lưỡng, như việc dùng ánh sáng rọi để tìm cây kim.
- Cô ấy rọi mắt tìm kim trong đống tài liệu cũ để tìm lại bức thư.
- đg. Chiếu thẳng vào, soi thẳng vào : ánh nắng rọi qua khe cửa.